отбивно́й
Dấu sắc trên отбивно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отбивно́й nghĩa là bằng thịt dần.
Nghĩa của отбивно́й
Tính từ
- Bằng thịt dần.
- отбивна́я котле́та[món] thịt dần rán, cốt lết bằng thịt dần
Biến cách của отбивно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отбивно́й | отбивно́е | отбивна́я | отбивны́е |
| Sinh cách | отбивно́го | отбивно́го | отбивно́й | отбивны́х |
| Tặng cách | отбивно́му | отбивно́му | отбивно́й | отбивны́м |
| Đối cách | отбивно́й / отбивно́го | отбивно́е | отбивну́ю | отбивны́е / отбивны́х |
| Công cụ cách | отбивны́м | отбивны́м | отбивно́й | отбивны́ми |
| Giới cách | отбивно́м | отбивно́м | отбивно́й | отбивны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của отбивно́й
Câu hỏi thường gặp
отбивной nghĩa là gì?
отбивной (tính từ) nghĩa là bằng thịt dần.
отбивной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отбивно́й (phiên âm Latinh otbivnój, IPA [ɐdbʲɪvˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.