TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отбо́рный

otbórnyj[ɐdˈbornɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отбо́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отбо́рный nghĩa là chọn lọc, tuyển lựa.

Nghĩa của отбо́рный

Tính từ

  1. Thuộc về lựa chọn, chọn lọc, tuyển lựa.
    • отбо́рные семена́giống chọn lọc, giống loại nhất
    • отбо́рные войска́[các] đội quân tinh nhuệ, đơn vị ưu tú, tinh binh, nhuệ binh
  2. khẩu ngữ непристойный Bất nhã, khiếm nhã, bất lịch sự, tục tĩu.
    • в са́мых отбо́рных выраже́нияхvới lời nói bất nhã (tục tĩu) nhất
    • отбо́рная ру́гань[lời] chửi tục, văng tục

Biến cách của отбо́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотбо́рныйотбо́рноеотбо́рнаяотбо́рные
Sinh cáchотбо́рногоотбо́рногоотбо́рнойотбо́рных
Tặng cáchотбо́рномуотбо́рномуотбо́рнойотбо́рным
Đối cáchотбо́рный / отбо́рногоотбо́рноеотбо́рнуюотбо́рные / отбо́рных
Công cụ cáchотбо́рнымотбо́рнымотбо́рнойотбо́рными
Giới cáchотбо́рномотбо́рномотбо́рнойотбо́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

отборный nghĩa là gì?

отборный (tính từ) nghĩa là chọn lọc, tuyển lựa.

отборный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отбо́рный (phiên âm Latinh otbórnyj, IPA [ɐdˈbornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.