отбо́рочный
Dấu sắc trên отбо́рочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отбо́рочный nghĩa là chọn lọc, tuyển lựa.
Nghĩa của отбо́рочный
Tính từ
- Thuộc về lựa chọn, chọn lọc, tuyển lựa; (thể thao) [để] loại.
- отбо́рочная коми́ссияhội đồng tuyển lựa
- отборочный матч, отбо́рочная игра́[trận, cuộc] đấu loại
Biến cách của отбо́рочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отбо́рочный | отбо́рочное | отбо́рочная | отбо́рочные |
| Sinh cách | отбо́рочного | отбо́рочного | отбо́рочной | отбо́рочных |
| Tặng cách | отбо́рочному | отбо́рочному | отбо́рочной | отбо́рочным |
| Đối cách | отбо́рочный / отбо́рочного | отбо́рочное | отбо́рочную | отбо́рочные / отбо́рочных |
| Công cụ cách | отбо́рочным | отбо́рочным | отбо́рочной | отбо́рочными |
| Giới cách | отбо́рочном | отбо́рочном | отбо́рочной | отбо́рочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của отбо́рочный
Câu hỏi thường gặp
отборочный nghĩa là gì?
отборочный (tính từ) nghĩa là chọn lọc, tuyển lựa.
отборочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отбо́рочный (phiên âm Latinh otbóročnyj, IPA [ɐdˈborət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.