TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отбо́рочный

otbóročnyj[ɐdˈborət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отбо́рочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отбо́рочный nghĩa là chọn lọc, tuyển lựa.

Nghĩa của отбо́рочный

Tính từ

  1. Thuộc về lựa chọn, chọn lọc, tuyển lựa; (thể thao) [để] loại.
    • отбо́рочная коми́ссияhội đồng tuyển lựa
    • отборочный матч, отбо́рочная игра́[trận, cuộc] đấu loại

Biến cách của отбо́рочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотбо́рочныйотбо́рочноеотбо́рочнаяотбо́рочные
Sinh cáchотбо́рочногоотбо́рочногоотбо́рочнойотбо́рочных
Tặng cáchотбо́рочномуотбо́рочномуотбо́рочнойотбо́рочным
Đối cáchотбо́рочный / отбо́рочногоотбо́рочноеотбо́рочнуюотбо́рочные / отбо́рочных
Công cụ cáchотбо́рочнымотбо́рочнымотбо́рочнойотбо́рочными
Giới cáchотбо́рочномотбо́рочномотбо́рочнойотбо́рочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của отбо́рочный

Câu hỏi thường gặp

отборочный nghĩa là gì?

отборочный (tính từ) nghĩa là chọn lọc, tuyển lựa.

отборочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отбо́рочный (phiên âm Latinh otbóročnyj, IPA [ɐdˈborət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.