отбо́р
giống đựcbất động vật
otbór[ɐdˈbor]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отбо́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отбо́р nghĩa là sự lựa chọn, chọn lọc.
Nghĩa của отбо́р
Danh từ
- Sự lựa chọn, chọn lọc, tuyển lựa.
- есте́ственный отбо́р[sự] đào thải tự nhiên, chọn lọc tự nhiên
Biến cách của отбо́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отбо́р | отбо́ры |
| Sinh cách кого? чего? | отбо́ра | отбо́ров |
| Tặng cách кому? чему? | отбо́ру | отбо́рам |
| Đối cách кого? что? | отбо́р | отбо́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | отбо́ром | отбо́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | отбо́ре | отбо́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của отбо́р
Câu hỏi thường gặp
отбор nghĩa là gì?
отбор (danh từ) nghĩa là sự lựa chọn, chọn lọc.
отбор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отбо́р (phiên âm Latinh otbór, IPA [ɐdˈbor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.