отбро́сы
giống đựcbất động vật
otbrósy[ɐdˈbrosɨ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отбро́сы chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отбро́сы nghĩa là cặn bã, vật thải.
Nghĩa của отбро́сы
Danh từ
- Cặn bã, vật thải, vật loại bỏ; (мусор) rác rưởi.
- отбро́сы пи́щиthức ăn thừa, cơm thừa canh cặn
Biến cách của отбро́сы (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | отбро́сы |
| Sinh cách кого? чего? | отбро́сов |
| Tặng cách кому? чему? | отбро́сам |
| Đối cách кого? что? | отбро́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | отбро́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | отбро́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отбросы nghĩa là gì?
отбросы (danh từ) nghĩa là cặn bã, vật thải.
отбросы đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отбро́сы (phiên âm Latinh otbrósy, IPA [ɐdˈbrosɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.