TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отбра́сывать

thể chưa hoàn thành
otbrásyvatʹ[ɐdˈbrasɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отбра́сывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отбра́сывать nghĩa là ném lui, vứt lui, vứt đi, vứt sang một bên.

Nghĩa của отбра́сывать

Động từ

  1. назад Ném lui, vứt lui.
  2. в сторону Vứt đi, vứt (gạt, hất)... sang một bên; (nghĩa bóng) (отвергать) vứt bỏ, rời bỏ, gạt bỏ, gác bỏ, bỏ; (преодолевать) khắc phục, nén, kìm, thắng.
    • отбра́сывать сомне́нияvứt bỏ những hoài nghi, gạt bỏ những điều nghi hoặc
    • отбра́сывать страхthắng (nén, kìm) nỗi sợ hãi
    • отбро́сить мысль о...gác bỏ ý nghĩ...
    • отбра́сывать неве́рную тео́риюvứt bỏ học thuyết sai lầm
  3. врага Đánh lui, quật lui, đánh lùi, đẩy lùi, đánh bật, hất.
    • отбра́сывать теньhắt bóng
    • отбра́сывать светhắt ánh sáng

Cặp thể của отбра́сывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отбра́сывать

NgôiHiện tại
яотбра́сываю
тыотбра́сываешь
он / она́ / оно́отбра́сывает
мыотбра́сываем
выотбра́сываете
они́отбра́сывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отбрасывать.

Quá khứ

Giống đực (он)отбра́сывал
Giống cái (она́)отбра́сывала
Giống trung (оно́)отбра́сывало
Số nhiều (они́)отбра́сывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отбра́сывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отбра́сывайте

Câu hỏi thường gặp

отбрасывать nghĩa là gì?

отбрасывать (động từ) nghĩa là ném lui, vứt lui, vứt đi, vứt sang một bên.

отбрасывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отбра́сывать (phiên âm Latinh otbrásyvatʹ, IPA [ɐdˈbrasɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.