отва́га
giống cáibất động vật
otvága[ɐtˈvaɡə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отва́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отва́га nghĩa là can đảm, quả cảm.
Nghĩa của отва́га
Danh từ
- [Sự, lòng] can đảm, quả cảm, dũng khí, gan dạ, can trường, to gan.
Biến cách của отва́га (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отва́га | отва́ги |
| Sinh cách кого? чего? | отва́ги | отва́г |
| Tặng cách кому? чему? | отва́ге | отва́гам |
| Đối cách кого? что? | отва́гу | отва́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | отва́гой | отва́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | отва́ге | отва́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отвага nghĩa là gì?
отвага (danh từ) nghĩa là can đảm, quả cảm.
отвага đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отва́га (phiên âm Latinh otvága, IPA [ɐtˈvaɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.