TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отбы́тие

giống trungbất động vật
otbýtije[ɐdˈbɨtʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отбы́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отбы́тие nghĩa là rời, mãn hạn, hết hạn.

Nghĩa của отбы́тие

Danh từ

  1. отъезд [sự] rời.
  2. ссылки и т. п. [sự] mãn hạn, hết hạn.
    • по отбы́тии наказа́нияsau khi mãn hạn (hết hạn) trừng phạt, sau khi mãn tù (mãn hạn giam)

Biến cách của отбы́тие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?отбы́тиеотбы́тия
Sinh cách кого? чего?отбы́тияотбы́тий
Tặng cách кому? чему?отбы́тиюотбы́тиям
Đối cách кого? что?отбы́тиеотбы́тия
Công cụ cách кем? чем?отбы́тиемотбы́тиями
Giới cách о ком? о чём?отбы́тииотбы́тиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của отбы́тие

Câu hỏi thường gặp

отбытие nghĩa là gì?

отбытие (danh từ) nghĩa là rời, mãn hạn, hết hạn.

отбытие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отбы́тие (phiên âm Latinh otbýtije, IPA [ɐdˈbɨtʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.