отбы́тие
Dấu sắc trên отбы́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отбы́тие nghĩa là rời, mãn hạn, hết hạn.
Nghĩa của отбы́тие
Danh từ
- отъезд [sự] rời.
- ссылки и т. п. [sự] mãn hạn, hết hạn.
- по отбы́тии наказа́нияsau khi mãn hạn (hết hạn) trừng phạt, sau khi mãn tù (mãn hạn giam)
Biến cách của отбы́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отбы́тие | отбы́тия |
| Sinh cách кого? чего? | отбы́тия | отбы́тий |
| Tặng cách кому? чему? | отбы́тию | отбы́тиям |
| Đối cách кого? что? | отбы́тие | отбы́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | отбы́тием | отбы́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | отбы́тии | отбы́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của отбы́тие
Câu hỏi thường gặp
отбытие nghĩa là gì?
отбытие (danh từ) nghĩa là rời, mãn hạn, hết hạn.
отбытие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отбы́тие (phiên âm Latinh otbýtije, IPA [ɐdˈbɨtʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.