TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отва́жный

otvážnyj[ɐtˈvaʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отва́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отва́жный nghĩa là can đảm, quả cảm.

Nghĩa của отва́жный

Tính từ

  1. Can đảm, quả cảm, gan dạ, can trường, to gan.

Biến cách của отва́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотва́жныйотва́жноеотва́жнаяотва́жные
Sinh cáchотва́жногоотва́жногоотва́жнойотва́жных
Tặng cáchотва́жномуотва́жномуотва́жнойотва́жным
Đối cáchотва́жный / отва́жногоотва́жноеотва́жнуюотва́жные / отва́жных
Công cụ cáchотва́жнымотва́жнымотва́жнойотва́жными
Giới cáchотва́жномотва́жномотва́жнойотва́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

отважный nghĩa là gì?

отважный (tính từ) nghĩa là can đảm, quả cảm.

отважный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отва́жный (phiên âm Latinh otvážnyj, IPA [ɐtˈvaʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.