отва́жный
Dấu sắc trên отва́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отва́жный nghĩa là can đảm, quả cảm.
Nghĩa của отва́жный
Tính từ
- Can đảm, quả cảm, gan dạ, can trường, to gan.
Biến cách của отва́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отва́жный | отва́жное | отва́жная | отва́жные |
| Sinh cách | отва́жного | отва́жного | отва́жной | отва́жных |
| Tặng cách | отва́жному | отва́жному | отва́жной | отва́жным |
| Đối cách | отва́жный / отва́жного | отва́жное | отва́жную | отва́жные / отва́жных |
| Công cụ cách | отва́жным | отва́жным | отва́жной | отва́жными |
| Giới cách | отва́жном | отва́жном | отва́жной | отва́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
отважный nghĩa là gì?
отважный (tính từ) nghĩa là can đảm, quả cảm.
отважный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отва́жный (phiên âm Latinh otvážnyj, IPA [ɐtˈvaʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.