отва́л
giống đựcbất động vật
otvál[ɐtˈvaɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отва́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отва́л nghĩa là diệp cày, lưỡi gạt.
Nghĩa của отва́л
Danh từ
- плуга [cái] diệp cày, lưỡi gạt.
- mỏ Bãi thải.
- нае́сться до отва́лаăn no chán chê, ních đẫy bụng
- накорми́ть кого́-л. дл отва́лаcho ai ăn no chán chê
Biến cách của отва́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отва́л | отва́лы |
| Sinh cách кого? чего? | отва́ла | отва́лов |
| Tặng cách кому? чему? | отва́лу | отва́лам |
| Đối cách кого? что? | отва́л | отва́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | отва́лом | отва́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | отва́ле | отва́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của отва́л
Câu hỏi thường gặp
отвал nghĩa là gì?
отвал (danh từ) nghĩa là diệp cày, lưỡi gạt.
отвал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отва́л (phiên âm Latinh otvál, IPA [ɐtˈvaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.