TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отвари́ть

thể hoàn thành
otvarítʹ[ɐtvɐˈrʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отвари́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отвари́ть nghĩa là luộc, nẫu.

Nghĩa của отвари́ть

Thể hoàn thành của отва́ривать.

Động từ

  1. Luộc, nẫu, luộc chín, nấu chín.

Cặp thể của отвари́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отвари́ть

NgôiTương lai
яотварю́
тыотва́ришь
он / она́ / оно́отва́рит
мыотва́рим
выотва́рите
они́отва́рят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)отвари́л
Giống cái (она́)отвари́ла
Giống trung (оно́)отвари́ло
Số nhiều (они́)отвари́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отвари́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отвари́те

Câu hỏi thường gặp

отварить nghĩa là gì?

отварить (động từ) nghĩa là luộc, nẫu.

отварить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отвари́ть (phiên âm Latinh otvarítʹ, IPA [ɐtvɐˈrʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.