TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отварно́й

otvarnój[ɐtvɐrˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отварно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отварно́й nghĩa là đã luộc, nấu chín.

Nghĩa của отварно́й

Tính từ

  1. Đã luộc, nấu chín.
    • отварно́е мя́соthịt luộc
    • отварна́я ры́баcá luộc

Biến cách của отварно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотварно́йотварно́еотварна́яотварны́е
Sinh cáchотварно́гоотварно́гоотварно́йотварны́х
Tặng cáchотварно́муотварно́муотварно́йотварны́м
Đối cáchотварно́й / отварно́гоотварно́еотварну́юотварны́е / отварны́х
Công cụ cáchотварны́мотварны́мотварно́йотварны́ми
Giới cáchотварно́мотварно́мотварно́йотварны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

отварной nghĩa là gì?

отварной (tính từ) nghĩa là đã luộc, nấu chín.

отварной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отварно́й (phiên âm Latinh otvarnój, IPA [ɐtvɐrˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.