отварно́й
Dấu sắc trên отварно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отварно́й nghĩa là đã luộc, nấu chín.
Nghĩa của отварно́й
Tính từ
- Đã luộc, nấu chín.
- отварно́е мя́соthịt luộc
- отварна́я ры́баcá luộc
Biến cách của отварно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отварно́й | отварно́е | отварна́я | отварны́е |
| Sinh cách | отварно́го | отварно́го | отварно́й | отварны́х |
| Tặng cách | отварно́му | отварно́му | отварно́й | отварны́м |
| Đối cách | отварно́й / отварно́го | отварно́е | отварну́ю | отварны́е / отварны́х |
| Công cụ cách | отварны́м | отварны́м | отварно́й | отварны́ми |
| Giới cách | отварно́м | отварно́м | отварно́й | отварны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
отварной nghĩa là gì?
отварной (tính từ) nghĩa là đã luộc, nấu chín.
отварной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отварно́й (phiên âm Latinh otvarnój, IPA [ɐtvɐrˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.