TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отве́ргнуть

thể hoàn thành
otvérgnutʹ[ɐtˈvʲerɡnʊtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отве́ргнуть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отве́ргнуть nghĩa là cự tuyệt, bác bỏ, từ chối.

Nghĩa của отве́ргнуть

Thể hoàn thành của отверга́ть.

Động từ

  1. Cự tuyệt, bác bỏ, từ chối, không nhận, gạt bỏ; (отрицать) phủ nhận, chối.
  2. Từ chối.

Cặp thể của отве́ргнуть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отве́ргнуть

NgôiTương lai
яотве́ргну
тыотве́ргнешь
он / она́ / оно́отве́ргнет
мыотве́ргнем
выотве́ргнете
они́отве́ргнут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)отве́рг
Giống cái (она́)отве́ргла
Giống trung (оно́)отве́ргло
Số nhiều (они́)отве́ргли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отве́ргни
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отве́ргните

Câu ví dụ với отве́ргнуть

  • Тебе следовало отвергнуть его предложение. Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1872295
  • А что, если она отвергнет меня? Nhỡ cô ấy từ chối thì sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2948661

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

отвергнуть nghĩa là gì?

отвергнуть (động từ) nghĩa là cự tuyệt, bác bỏ, từ chối.

отвергнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отве́ргнуть (phiên âm Latinh otvérgnutʹ, IPA [ɐtˈvʲerɡnʊtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.