TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отверде́лый

otverdélyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отверде́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отверде́лый nghĩa là cứng lại, rắn lại.

Nghĩa của отверде́лый

Tính từ

  1. Cứng lại, rắn lại.

Biến cách của отверде́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотверде́лыйотверде́лоеотверде́лаяотверде́лые
Sinh cáchотверде́логоотверде́логоотверде́лойотверде́лых
Tặng cáchотверде́ломуотверде́ломуотверде́лойотверде́лым
Đối cáchотверде́лыйотверде́лоеотверде́луюотверде́лые
Công cụ cáchотверде́лымотверде́лымотверде́лойотверде́лыми
Giới cáchотверде́ломотверде́ломотверде́лойотверде́лых
Dạng ngắnотверде́лотверде́лоотверде́лаотверде́лы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

отверделый nghĩa là gì?

отверделый (tính từ) nghĩa là cứng lại, rắn lại.

отверделый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отверде́лый (phiên âm Latinh otverdélyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.