отве́с
Dấu sắc trên отве́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отве́с nghĩa là quả dọi, dây dọi, đường thẳng đứng, dốc đứng.
Nghĩa của отве́с
Danh từ
- Quả dọi, dây dọi.
- склон Đường thẳng đứng, dốc đứng.
Biến cách của отве́с (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отве́с | отве́сы |
| Sinh cách кого? чего? | отве́са | отве́сов |
| Tặng cách кому? чему? | отве́су | отве́сам |
| Đối cách кого? что? | отве́с | отве́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | отве́сом | отве́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | отве́се | отве́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отвес nghĩa là gì?
отвес (danh từ) nghĩa là quả dọi, dây dọi, đường thẳng đứng, dốc đứng.
отвес đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отве́с (phiên âm Latinh otvés, IPA [ɐtˈvʲes]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.