TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отве́т

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
otvét[ɐtˈvʲet] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отве́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отве́т nghĩa là câu trả lời, đáp, tình yêu đáp lại, tình cảm đáp lại.

Nghĩa của отве́т

Danh từ

  1. Câu trả lời, [lời] đáp, phúc đáp, giải đãp.
    • дать отве́т кому́-л. на что́-л.trả lời (phúc đáp, giải đáp) ai về vấn đề gì
  2. ответное чувство Tình yêu đáp lại, tình cảm đáp lại.
  3. отлик на что-л. [sự] đáp lại, hưởng ứng.
    • в отве́т на что́-л.để đáp lại cái gì
    • улыбну́ться в отве́тmỉm cười đáp lại, cười trừ
  4. к арифметической задаче Đáp số, lời giải, kết quả, đáp án.
  5. ответственность Trách nhiệm.
    • призва́ть кого́-л. к отве́туbắt ai chịu trách nhiệm
    • быть в отве́те за что́-либоchịu trách nhiệm về cái gì
    • семь бедоди́н отве́т!(tục ngữ) đằng nào thì cũng một lần chịu tội, vậy cứ liệu thôi!, một liều ba bảy cũng liều!

Biến cách của отве́т (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?отве́тотве́ты
Sinh cách кого? чего?отве́таотве́тов
Tặng cách кому? чему?отве́туотве́там
Đối cách кого? что?отве́тотве́ты
Công cụ cách кем? чем?отве́томотве́тами
Giới cách о ком? о чём?отве́теотве́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отве́т

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của отве́т

Câu ví dụ với отве́т

  • Прошу меня извинить за поздний ответ. Tôi xin lỗi vì đã trả lời trễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2619064
  • Застенчивый ученик пробормотал свой ответ. Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2210259
  • Прошу прощения за поздний ответ. Tôi xin lỗi vì đã trả lời trễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2938577
  • Я сказал Тому, что его ответ неверен. Tôi bảo Tom là anh ấy đã trả lời sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4289755
  • Думаю, ответ будет утвердительным. Tôi nghĩ câu trả lời sẽ là có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13945091
  • Думаю, ответ будет утвердительный. Tôi nghĩ câu trả lời sẽ là có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13945092
  • Думаю, ответ будет отрицательным. Tôi nghĩ câu trả lời sẽ là không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13945094
  • Думаю, ответ будет отрицательный. Tôi nghĩ câu trả lời sẽ là không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13945095

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ответ nghĩa là gì?

ответ (danh từ) nghĩa là câu trả lời, đáp, tình yêu đáp lại, tình cảm đáp lại.

ответ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отве́т (phiên âm Latinh otvét, IPA [ɐtˈvʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.