отве́рстие
Dấu sắc trên отве́рстие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отве́рстие nghĩa là lỗ thủng, lổ hổng.
Nghĩa của отве́рстие
Danh từ
- Lỗ thủng, lổ hổng, lổ hở, lỗ; (щель) khe hở, kẽ hở, khe, kẽ.
Biến cách của отве́рстие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отве́рстие | отве́рстия |
| Sinh cách кого? чего? | отве́рстия | отве́рстий |
| Tặng cách кому? чему? | отве́рстию | отве́рстиям |
| Đối cách кого? что? | отве́рстие | отве́рстия |
| Công cụ cách кем? чем? | отве́рстием | отве́рстиями |
| Giới cách о ком? о чём? | отве́рстии | отве́рстиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của отве́рстие
Câu hỏi thường gặp
отверстие nghĩa là gì?
отверстие (danh từ) nghĩa là lỗ thủng, lổ hổng.
отверстие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отве́рстие (phiên âm Latinh otvérstije, IPA [ɐtˈvʲers⁽ʲ⁾tʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.