отве́сный
Dấu sắc trên отве́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отве́сный nghĩa là thẳng đứng, dốc đứng.
Nghĩa của отве́сный
Tính từ
- Thẳng đứng, dốc đứng.
Biến cách của отве́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отве́сный | отве́сное | отве́сная | отве́сные |
| Sinh cách | отве́сного | отве́сного | отве́сной | отве́сных |
| Tặng cách | отве́сному | отве́сному | отве́сной | отве́сным |
| Đối cách | отве́сный / отве́сного | отве́сное | отве́сную | отве́сные / отве́сных |
| Công cụ cách | отве́сным | отве́сным | отве́сной | отве́сными |
| Giới cách | отве́сном | отве́сном | отве́сной | отве́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của отве́сный
| So sánh hơn | (по)отве́снее |
| So sánh nhất | са́мый отве́сный |
Câu hỏi thường gặp
отвесный nghĩa là gì?
отвесный (tính từ) nghĩa là thẳng đứng, dốc đứng.
отвесный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отве́сный (phiên âm Latinh otvésnyj, IPA [ɐtˈvʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.