отвести́
Dấu sắc trên отвести́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отвести́ nghĩa là dẫn đi, đưa đi.
Nghĩa của отвести́
Động từ
- Dẫn đi, đưa đi, đưa tới (отвести́ ребёнка в шко́лу — đưa con đến trường); dời đi, gạt sang bên; dành (thời gian, chỗ).
Chia động từ отвести́
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | отведу́ |
| ты | отведёшь |
| он / она́ / оно́ | отведёт |
| мы | отведём |
| вы | отведёте |
| они́ | отведу́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отвёл |
| Giống cái (она́) | отвела́ |
| Giống trung (оно́) | отвело́ |
| Số nhiều (они́) | отвели́ |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отведи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отведи́те |
Họ từ của отвести́
Câu ví dụ với отвести́
- Нам нужно отвести тебя домой. Chúng tôi sẽ đưa bạn về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3987840
- Нам нужно отвести вас домой. Chúng tôi sẽ đưa bạn về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3987845
- Отведите его к врачу. Он болен. Đưa anh ấy đến chỗ bác sĩ đi. Anh ấy bị ốm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11338457
- Я отведу его. Tôi sẽ đưa anh ấy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5877806
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
отвести nghĩa là gì?
отвести (động từ) nghĩa là dẫn đi, đưa đi.
отвести đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отвести́ (phiên âm Latinh otvestí, IPA [ɐtvʲɪˈsʲtʲi]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.