ответвле́ние
Dấu sắc trên ответвле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ответвле́ние nghĩa là cành, nhành.
Nghĩa của ответвле́ние
Danh từ
- Cành, nhành, ngành, nhánh; (рукав реки) sông nhánh, nhánh sông; (горного хребта) nhánh núi; (жедезной дороги) đường nhánh.
Biến cách của ответвле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ответвле́ние | ответвле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | ответвле́ния | ответвле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | ответвле́нию | ответвле́ниям |
| Đối cách кого? что? | ответвле́ние | ответвле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | ответвле́нием | ответвле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | ответвле́нии | ответвле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ответвление nghĩa là gì?
ответвление (danh từ) nghĩa là cành, nhành.
ответвление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ответвле́ние (phiên âm Latinh otvetvlénije, IPA [ɐtvʲɪtˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.