TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отве́тить

Cấp độ ≈A2 thể hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
otvétitʹ[ɐtˈvʲetʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отве́тить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отве́тить nghĩa là trả lời, đáp lại, chịu trách nhiệm, chịu tội.

Nghĩa của отве́тить

Thể hoàn thành của отвеча́ть.

Động từ

  1. Trả lời, đáp lại, phúc đáp, giải đáp, đáp.
  2. понести наказание Chịu trách nhiệm, chịu tội, chịu phạt. за + đối cách
    • ты за э́то отве́тишьmày sẽ phải chịu tội (chịu phạt) vì việc này
    • отве́тить голово́й за что́-л.đưa đầu ra chịu tội vì việc gì

Cặp thể của отве́тить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отве́тить

NgôiTương lai
яотве́чу
тыотве́тишь
он / она́ / оно́отве́тит
мыотве́тим
выотве́тите
они́отве́тят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)отве́тил
Giống cái (она́)отве́тила
Giống trung (оно́)отве́тило
Số nhiều (они́)отве́тили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отве́ть
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отве́тьте

Họ từ của отве́тить

Câu ví dụ với отве́тить

  • Я мог ответить на все вопросы. Tôi có thể trả lời tất cả những câu hỏi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1752613
  • Она не смогла ответить на вопрос. Cô ấy đã không thể trả lời câu hỏi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7933466
  • Она не могла ответить на вопрос. Cô ấy đã không thể trả lời câu hỏi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7933470
  • Я не мог ответить на все вопросы. Tôi không thể trả lời tất cả câu hỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #888836
  • Том колебался, прежде чем ответить. Tom chần chừ trước khi trả lời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4039620
  • Я не смог ответить на все вопросы. Tôi không thể trả lời tất cả câu hỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7933474
  • Том поколебался, прежде чем ответить. Tom chần chừ trước khi trả lời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8417771
  • Я не на все вопросы смог ответить. Tôi không thể trả lời tất cả câu hỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8451771

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ответить nghĩa là gì?

ответить (động từ) nghĩa là trả lời, đáp lại, chịu trách nhiệm, chịu tội.

ответить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отве́тить (phiên âm Latinh otvétitʹ, IPA [ɐtˈvʲetʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.