отве́тный
Dấu sắc trên отве́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отве́тный nghĩa là để trả lời, đáp lại.
Nghĩa của отве́тный
Tính từ
- Để trả lời, đáp lại, phúc đáp.
- ответный визи́т[cuộc] đi thăm đáp lễ
- отве́тное письмо́[bức] thư trả lời, thư phúc đáp
- отве́тная речьlời đáp, đáp từ
- отве́тное чу́вствоtình cảm đáp lại, tình yêu đáp lại
- ответный уда́рđòn giáng trả, đòn trả đũa, đòn trả miếng
Biến cách của отве́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отве́тный | отве́тное | отве́тная | отве́тные |
| Sinh cách | отве́тного | отве́тного | отве́тной | отве́тных |
| Tặng cách | отве́тному | отве́тному | отве́тной | отве́тным |
| Đối cách | отве́тный / отве́тного | отве́тное | отве́тную | отве́тные / отве́тных |
| Công cụ cách | отве́тным | отве́тным | отве́тной | отве́тными |
| Giới cách | отве́тном | отве́тном | отве́тной | отве́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ответный nghĩa là gì?
ответный (tính từ) nghĩa là để trả lời, đáp lại.
ответный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отве́тный (phiên âm Latinh otvétnyj, IPA [ɐtˈvʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.