TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отве́тный

otvétnyj[ɐtˈvʲetnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отве́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отве́тный nghĩa là để trả lời, đáp lại.

Nghĩa của отве́тный

Tính từ

  1. Để trả lời, đáp lại, phúc đáp.
    • ответный визи́т[cuộc] đi thăm đáp lễ
    • отве́тное письмо́[bức] thư trả lời, thư phúc đáp
    • отве́тная речьlời đáp, đáp từ
    • отве́тное чу́вствоtình cảm đáp lại, tình yêu đáp lại
    • ответный уда́рđòn giáng trả, đòn trả đũa, đòn trả miếng

Biến cách của отве́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотве́тныйотве́тноеотве́тнаяотве́тные
Sinh cáchотве́тногоотве́тногоотве́тнойотве́тных
Tặng cáchотве́тномуотве́тномуотве́тнойотве́тным
Đối cáchотве́тный / отве́тногоотве́тноеотве́тнуюотве́тные / отве́тных
Công cụ cáchотве́тнымотве́тнымотве́тнойотве́тными
Giới cáchотве́тномотве́тномотве́тнойотве́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ответный nghĩa là gì?

ответный (tính từ) nghĩa là để trả lời, đáp lại.

ответный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отве́тный (phiên âm Latinh otvétnyj, IPA [ɐtˈvʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.