отве́тственность
Dấu sắc trên отве́тственность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отве́тственность nghĩa là trách nhiệm, chức trách, cực kỳ quan trọng, trọng đại.
Nghĩa của отве́тственность
Danh từ
- Trách nhiệm, chức trách, trọng trách.
- брать на свою́ отве́тственностьchịu trách nhiệm, nhận lấy trách nhiệm về phần mình
- привле́чь кого́-л. к отве́тственностиtruy tố ai
- важность [tính chất, tầm] cực kỳ quan trọng, trọng đại, quan trọng lớn lao.
- отве́тственность зада́чиtính chất trọng đại (tầm quan trọng lớn lao, tính chất cực kỳ quan trọng) của nhiệm vụ
Biến cách của отве́тственность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отве́тственность | отве́тственности |
| Sinh cách кого? чего? | отве́тственности | отве́тственностей |
| Tặng cách кому? чему? | отве́тственности | отве́тственностям |
| Đối cách кого? что? | отве́тственность | отве́тственности |
| Công cụ cách кем? чем? | отве́тственностью | отве́тственностями |
| Giới cách о ком? о чём? | отве́тственности | отве́тственностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отве́тственность
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với отве́тственность
- Вся ответственность осталась мне. Cuối cùng tôi phải chịu toàn bộ trách nhiệm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #438112
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ответственность nghĩa là gì?
ответственность (danh từ) nghĩa là trách nhiệm, chức trách, cực kỳ quan trọng, trọng đại.
ответственность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отве́тственность (phiên âm Latinh otvétstvennostʹ, IPA [ɐtˈvʲet͡stvʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.