TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отвильнуть

thể hoàn thành
otvilʹnutʹ giọng máy của trình duyệt

отвильнуть nghĩa là lảng tránh, tránh khéo.

Nghĩa của отвильнуть

Nghĩa lấy theo mục отвиливать.

Động từ

  1. Lảng tránh, tránh khéo, lẩn tránh.

Câu hỏi thường gặp

отвильнуть nghĩa là gì?

отвильнуть (động từ) nghĩa là lảng tránh, tránh khéo.

отвильнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отвильнуть (phiên âm Latinh otvilʹnutʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.