отви́нчивать
Dấu sắc trên отви́нчивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отви́нчивать nghĩa là vặn ra, tháo ra.
Nghĩa của отви́нчивать
Động từ
- Vặn... ra, tháo... ra. + đối cách
Chia động từ отви́нчивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | отви́нчиваю |
| ты | отви́нчиваешь |
| он / она́ / оно́ | отви́нчивает |
| мы | отви́нчиваем |
| вы | отви́нчиваете |
| они́ | отви́нчивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отвинчивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отви́нчивал |
| Giống cái (она́) | отви́нчивала |
| Giống trung (оно́) | отви́нчивало |
| Số nhiều (они́) | отви́нчивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отви́нчивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отви́нчивайте |
Câu hỏi thường gặp
отвинчивать nghĩa là gì?
отвинчивать (động từ) nghĩa là vặn ra, tháo ra.
отвинчивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отви́нчивать (phiên âm Latinh otvínčivatʹ, IPA [ɐtˈvʲinʲt͡ɕɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.