отворо́т
giống đựcbất động vật
otvorót[ɐtvɐˈrot]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отворо́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отворо́т nghĩa là mép lật, mép bẻ.
Nghĩa của отворо́т
Danh từ
- одежды Mép lật, mép bẻ, ve áo.
- рукава Cổ tay áo bẻ lên.
Biến cách của отворо́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отворо́т | отворо́ты |
| Sinh cách кого? чего? | отворо́та | отворо́тов |
| Tặng cách кому? чему? | отворо́ту | отворо́там |
| Đối cách кого? что? | отворо́т | отворо́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | отворо́том | отворо́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | отворо́те | отворо́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отворот nghĩa là gì?
отворот (danh từ) nghĩa là mép lật, mép bẻ.
отворот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отворо́т (phiên âm Latinh otvorót, IPA [ɐtvɐˈrot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.