отврати́тельно
Dấu sắc trên отврати́тельно chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отврати́тельно nghĩa là một cách kinh tởm, ghê tởm.
Nghĩa của отврати́тельно
Phó từ
- Một cách kinh tởm, ghê tởm, gớm guốc.
- отврати́тельно па́хнутьmùi kinh tởm xông lên
- khẩu ngữ плохой Rất xấu, rất tồi.
- отврати́тельно себя́ чу́вствоватьthấy trong người rất khó chịu
- отврати́тельно вы́глядетьcó vẻ ốm đau, trông phờ phạc
Câu ví dụ với отврати́тельно
- Это совершенно отвратительно! Tởm quá đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4071199
- Как отвратительно! Tởm quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4108335
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
отвратительно nghĩa là gì?
отвратительно (phó từ) nghĩa là một cách kinh tởm, ghê tởm.
отвратительно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отврати́тельно (phiên âm Latinh otvratítelʹno, IPA [ɐtvrɐˈtʲitʲɪlʲnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.