TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отврати́тельный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
otvratítelʹnyj[ɐtvrɐˈtʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отврати́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отврати́тельный nghĩa là kinh tởm, ghê tởm.

Nghĩa của отврати́тельный

Tính từ

  1. Kinh tởm, ghê tởm, gớm guốc, gốm ghiếc.
  2. khẩu ngữ плохой Xấu xa, bỉ ổi, xấu tệ.
    • отврати́тельная пого́даtrời xấu tệ, thời tiết quá xấu
    • отврати́тельное поведе́ниеtư cách bỉ ổi (xấu xa, khả ố)

Biến cách của отврати́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотврати́тельныйотврати́тельноеотврати́тельнаяотврати́тельные
Sinh cáchотврати́тельногоотврати́тельногоотврати́тельнойотврати́тельных
Tặng cáchотврати́тельномуотврати́тельномуотврати́тельнойотврати́тельным
Đối cáchотврати́тельный / отврати́тельногоотврати́тельноеотврати́тельнуюотврати́тельные / отврати́тельных
Công cụ cáchотврати́тельнымотврати́тельнымотврати́тельнойотврати́тельными
Giới cáchотврати́тельномотврати́тельномотврати́тельнойотврати́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của отврати́тельный

So sánh hơn(по)отврати́тельнее
So sánh nhất(наи)отврати́тельнейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отврати́тельный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với отврати́тельный

  • Это совершенно отвратительно! Tởm quá đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4071199
  • Эта пицца отвратительна. Cái bánh pizza này gớm quá đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4302431
  • Мэри Тому отвратительна. Tom ghét bỏ Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5719322
  • Эта пицца отвратительная! Cái bánh pizza này gớm quá đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6195367
  • Как отвратительно! Tởm quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4108335

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

отвратительный nghĩa là gì?

отвратительный (tính từ) nghĩa là kinh tởm, ghê tởm.

отвратительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отврати́тельный (phiên âm Latinh otvratítelʹnyj, IPA [ɐtvrɐˈtʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.