отвёртываться
thể chưa hoàn thành
otvjórtyvatʹsja
giọng máy của trình duyệt
отвёртываться nghĩa là vặn ra, tháo ra, vặn, mở.
Nghĩa của отвёртываться
Động từ
- отвинчиваться [bị] vặn ra, tháo ra.
- о кране и т. п. [bị] vặn, mở.
- отгибаться [bị, được] xắn lên, xăn lên, vén lên, gấp lại, bẻ lại.
- в сторону Quay đi, quay mình lại, quay lưng lại, xoay người.
- (nghĩa bóng) đoạn tuyệt, cắt đứt liên hệ. от + sinh cách
- все отверну́лись от него́mọi người đều đoạn tuyệt (cắt đứt liên hệ, không chơi) với nó
Cặp thể của отвёртываться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Câu hỏi thường gặp
отвёртываться nghĩa là gì?
отвёртываться (động từ) nghĩa là vặn ra, tháo ra, vặn, mở.
отвёртываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отвёртываться (phiên âm Latinh otvjórtyvatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.