отга́дка
giống cáibất động vật
otgádka
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отга́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отга́дка nghĩa là sự đoán ra, đoán đúng.
Nghĩa của отга́дка
Danh từ
- Sự đoán ra, đoán đúng; (ответ на загадку) lời đoán, lời giải.
Biến cách của отга́дка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отга́дка | отга́дки |
| Sinh cách кого? чего? | отга́дки | отга́док |
| Tặng cách кому? чему? | отга́дке | отга́дкам |
| Đối cách кого? что? | отга́дку | отга́дки |
| Công cụ cách кем? чем? | отга́дкой | отга́дками |
| Giới cách о ком? о чём? | отга́дке | отга́дках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отгадка nghĩa là gì?
отгадка (danh từ) nghĩa là sự đoán ra, đoán đúng.
отгадка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отга́дка (phiên âm Latinh otgádka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.