отглаго́льный
Dấu sắc trên отглаго́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отглаго́льный nghĩa là gốc động từ.
Nghĩa của отглаго́льный
Tính từ
- Do động từ tạo nên, gốc động từ.
- отглаго́льное существи́тельноеdanh từ do động từ tạo nên, danh từ gốc động từ
Biến cách của отглаго́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отглаго́льный | отглаго́льное | отглаго́льная | отглаго́льные |
| Sinh cách | отглаго́льного | отглаго́льного | отглаго́льной | отглаго́льных |
| Tặng cách | отглаго́льному | отглаго́льному | отглаго́льной | отглаго́льным |
| Đối cách | отглаго́льный / отглаго́льного | отглаго́льное | отглаго́льную | отглаго́льные / отглаго́льных |
| Công cụ cách | отглаго́льным | отглаго́льным | отглаго́льной | отглаго́льными |
| Giới cách | отглаго́льном | отглаго́льном | отглаго́льной | отглаго́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
отглагольный nghĩa là gì?
отглагольный (tính từ) nghĩa là gốc động từ.
отглагольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отглаго́льный (phiên âm Latinh otglagólʹnyj, IPA [ɐdɡɫɐˈɡolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.