TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отглаго́льный

otglagólʹnyj[ɐdɡɫɐˈɡolʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отглаго́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отглаго́льный nghĩa là gốc động từ.

Nghĩa của отглаго́льный

Tính từ

  1. Do động từ tạo nên, gốc động từ.
    • отглаго́льное существи́тельноеdanh từ do động từ tạo nên, danh từ gốc động từ

Biến cách của отглаго́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотглаго́льныйотглаго́льноеотглаго́льнаяотглаго́льные
Sinh cáchотглаго́льногоотглаго́льногоотглаго́льнойотглаго́льных
Tặng cáchотглаго́льномуотглаго́льномуотглаго́льнойотглаго́льным
Đối cáchотглаго́льный / отглаго́льногоотглаго́льноеотглаго́льнуюотглаго́льные / отглаго́льных
Công cụ cáchотглаго́льнымотглаго́льнымотглаго́льнойотглаго́льными
Giới cáchотглаго́льномотглаго́льномотглаго́льнойотглаго́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

отглагольный nghĩa là gì?

отглагольный (tính từ) nghĩa là gốc động từ.

отглагольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отглаго́льный (phiên âm Latinh otglagólʹnyj, IPA [ɐdɡɫɐˈɡolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.