TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отгла́живать

thể chưa hoàn thành
otgláživatʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отгла́живать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отгла́живать nghĩa là là, ủi.

Nghĩa của отгла́живать

Động từ

  1. Là, ủi. + đối cách
    • отгла́дить костю́мlà xong bộ quần áo

Cặp thể của отгла́живать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отгла́живать

NgôiHiện tại
яотгла́живаю
тыотгла́живаешь
он / она́ / оно́отгла́живает
мыотгла́живаем
выотгла́живаете
они́отгла́живают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отглаживать.

Quá khứ

Giống đực (он)отгла́живал
Giống cái (она́)отгла́живала
Giống trung (оно́)отгла́живало
Số nhiều (они́)отгла́живали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отгла́живай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отгла́живайте

Câu hỏi thường gặp

отглаживать nghĩa là gì?

отглаживать (động từ) nghĩa là là, ủi.

отглаживать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отгла́живать (phiên âm Latinh otgláživatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.