отгово́рка
Dấu sắc trên отгово́рка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отгово́рка nghĩa là cớ thoái thác, cớ chối từ.
Nghĩa của отгово́рка
Danh từ
- Cớ thoái thác, cớ chối từ.
- без отгово́ркок!đừng thoái thác gì nữa!
Biến cách của отгово́рка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отгово́рка | отгово́рки |
| Sinh cách кого? чего? | отгово́рки | отгово́рок |
| Tặng cách кому? чему? | отгово́рке | отгово́ркам |
| Đối cách кого? что? | отгово́рку | отгово́рки |
| Công cụ cách кем? чем? | отгово́ркой | отгово́рками |
| Giới cách о ком? о чём? | отгово́рке | отгово́рках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отговорка nghĩa là gì?
отговорка (danh từ) nghĩa là cớ thoái thác, cớ chối từ.
отговорка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отгово́рка (phiên âm Latinh otgovórka, IPA [ɐdɡɐˈvorkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.