TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отгоня́ть

thể chưa hoàn thành
otgonjátʹ[ɐdɡɐˈnʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отгоня́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отгоня́ть nghĩa là đuổi đi, xua đi, lùa, lùa đi ăn.

Nghĩa của отгоня́ть

Động từ

  1. Đuổi... đi, xua... đi, xua đuổi, xua, đuổi.
    • отгоня́ть смысльxua đuổi ý nghĩ
  2. скот Lùa, lùa... đi ăn.
  3. добывать перегонкой Chưng cất.

Cặp thể của отгоня́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отгоня́ть

NgôiHiện tại
яотгоня́ю
тыотгоня́ешь
он / она́ / оно́отгоня́ет
мыотгоня́ем
выотгоня́ете
они́отгоня́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отгонять.

Quá khứ

Giống đực (он)отгоня́л
Giống cái (она́)отгоня́ла
Giống trung (оно́)отгоня́ло
Số nhiều (они́)отгоня́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отгоня́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отгоня́йте

Họ từ của отгоня́ть

Câu hỏi thường gặp

отгонять nghĩa là gì?

отгонять (động từ) nghĩa là đuổi đi, xua đi, lùa, lùa đi ăn.

отгонять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отгоня́ть (phiên âm Latinh otgonjátʹ, IPA [ɐdɡɐˈnʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.