отголо́сок
giống đựcbất động vật
otgolósok[ɐdɡɐˈɫosək]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отголо́сок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отголо́сок nghĩa là tiếng vang.
Nghĩa của отголо́сок
Danh từ
- Tiếng vang.
Biến cách của отголо́сок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отголо́сок | отголо́ски |
| Sinh cách кого? чего? | отголо́ска | отголо́сков |
| Tặng cách кому? чему? | отголо́ску | отголо́скам |
| Đối cách кого? что? | отголо́сок | отголо́ски |
| Công cụ cách кем? чем? | отголо́ском | отголо́сками |
| Giới cách о ком? о чём? | отголо́ске | отголо́сках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отголосок nghĩa là gì?
отголосок (danh từ) nghĩa là tiếng vang.
отголосок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отголо́сок (phiên âm Latinh otgolósok, IPA [ɐdɡɐˈɫosək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.