TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отдалённый

otdaljónnyj[ɐdːɐˈlʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

отдалённый nghĩa là xa, xa xôi, xa lạ.

Nghĩa của отдалённый

Tính từ

  1. Xa, xa xôi, xa xăm, xa tít, xa xa.
    • отдалённый райо́нkhu vực xa xôi, vùng xa
    • отдалённые пре́дкиtổ tiên xa (xa xưa)
    • в отдалённые времена́hồi xưa, thời xưa, vào hồi xa xưa
    • отдалённое схо́дство[sự] hao hao giống, hơi giống
    • отдалённое бу́дущееtương lai xa
  2. отчуждённый Xa lạ.

Biến cách của отдалённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотдалённыйотдалённоеотдалённаяотдалённые
Sinh cáchотдалённогоотдалённогоотдалённойотдалённых
Tặng cáchотдалённомуотдалённомуотдалённойотдалённым
Đối cáchотдалённый / отдалённогоотдалённоеотдалённуюотдалённые / отдалённых
Công cụ cáchотдалённымотдалённымотдалённойотдалёнными
Giới cáchотдалённомотдалённомотдалённойотдалённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

отдалённый nghĩa là gì?

отдалённый (tính từ) nghĩa là xa, xa xôi, xa lạ.

отдалённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отдалённый (phiên âm Latinh otdaljónnyj, IPA [ɐdːɐˈlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.