отдалённый
otdaljónnyj[ɐdːɐˈlʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
отдалённый nghĩa là xa, xa xôi, xa lạ.
Nghĩa của отдалённый
Tính từ
- Xa, xa xôi, xa xăm, xa tít, xa xa.
- отдалённый райо́нkhu vực xa xôi, vùng xa
- отдалённые пре́дкиtổ tiên xa (xa xưa)
- в отдалённые времена́hồi xưa, thời xưa, vào hồi xa xưa
- отдалённое схо́дство[sự] hao hao giống, hơi giống
- отдалённое бу́дущееtương lai xa
- отчуждённый Xa lạ.
Biến cách của отдалённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отдалённый | отдалённое | отдалённая | отдалённые |
| Sinh cách | отдалённого | отдалённого | отдалённой | отдалённых |
| Tặng cách | отдалённому | отдалённому | отдалённой | отдалённым |
| Đối cách | отдалённый / отдалённого | отдалённое | отдалённую | отдалённые / отдалённых |
| Công cụ cách | отдалённым | отдалённым | отдалённой | отдалёнными |
| Giới cách | отдалённом | отдалённом | отдалённой | отдалённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
отдалённый nghĩa là gì?
отдалённый (tính từ) nghĩa là xa, xa xôi, xa lạ.
отдалённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отдалённый (phiên âm Latinh otdaljónnyj, IPA [ɐdːɐˈlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.