TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отда́ть

Cấp độ ≈A1 thể hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
otdátʹ[ɐˈdːatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отда́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отда́ть nghĩa là trả, trả lại.

Nghĩa của отда́ть

Động từ

  1. Trả, trả lại.

Cặp thể của отда́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отда́ть

NgôiTương lai
яотда́м
тыотда́шь
он / она́ / оно́отда́ст
мыотдади́м
выотдади́те
они́отдаду́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)отда́л
Giống cái (она́)отдала́
Giống trung (оно́)отда́ло
Số nhiều (они́)отда́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отда́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отда́йте

Họ từ của отда́ть

Câu ví dụ với отда́ть

  • Думаю, нам нужно выяснить, кому Том планирует это отдать. Tôi nghĩ chúng ta cần phải tìm ra là Tom định đưa cái đó cho ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6608301
  • Том отдал Мэри все свои деньги. Tom đã đưa Mary toàn bộ số tiền anh ấy có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1574628
  • Том отдал мне свою старую машину. Tom cho tôi chiếc ô tô cũ của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7133620
  • Он отдал свою жизнь за свою страну. Anh ấy đã dành cả cuộc đời mình cho đất nước mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2749615
  • Отдай книгу кому-нибудь, кто захочет её взять. Bạn hãy cho cuốn sách cho người nào muốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3457230
  • Я отдал подруге её ключи. Tôi đã đưa cho bạn tôi chìa khoá của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971923
  • Я отдал другу её ключи. Tôi đã đưa cho bạn tôi chìa khoá của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971924
  • Отдай мне мои деньги. Trả tiền cho tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4102458

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

отдать nghĩa là gì?

отдать (động từ) nghĩa là trả, trả lại.

отдать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отда́ть (phiên âm Latinh otdátʹ, IPA [ɐˈdːatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.