отду́шина
giống cáibất động vật
otdúšina[ɐˈdːuʂɨnə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отду́шина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отду́шина nghĩa là lỗ thông hơi.
Nghĩa của отду́шина
Danh từ
- Lỗ thông hơi.
- nghĩa bóng Lối thoát, niềm an ủi.
Biến cách của отду́шина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отду́шина | отду́шины |
| Sinh cách кого? чего? | отду́шины | отду́шин |
| Tặng cách кому? чему? | отду́шине | отду́шинам |
| Đối cách кого? что? | отду́шину | отду́шины |
| Công cụ cách кем? чем? | отду́шиной | отду́шинами |
| Giới cách о ком? о чём? | отду́шине | отду́шинах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отдушина nghĩa là gì?
отдушина (danh từ) nghĩa là lỗ thông hơi.
отдушина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отду́шина (phiên âm Latinh otdúšina, IPA [ɐˈdːuʂɨnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.