отдыха́ющий
Dấu sắc trên отдыха́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отдыха́ющий nghĩa là người nghỉ.
Nghĩa của отдыха́ющий
Danh từ
- Người nghỉ.
Biến cách của отдыха́ющий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отдыха́ющий | отдыха́ющие |
| Sinh cách кого? чего? | отдыха́ющего | отдыха́ющих |
| Tặng cách кому? чему? | отдыха́ющему | отдыха́ющим |
| Đối cách кого? что? | отдыха́ющего | отдыха́ющих |
| Công cụ cách кем? чем? | отдыха́ющим | отдыха́ющими |
| Giới cách о ком? о чём? | отдыха́ющем | отдыха́ющих |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
отдыхающий nghĩa là gì?
отдыхающий (danh từ) nghĩa là người nghỉ.
отдыхающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отдыха́ющий (phiên âm Latinh otdyxájuščij, IPA [ɐdːɨˈxajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.