отдыха́ть
Dấu sắc trên отдыха́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отдыха́ть nghĩa là nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng.
Nghĩa của отдыха́ть
Động từ
- Nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng, nghỉ, nghỉ tay, nghỉ chân; (на курорте) an dưỡng, nghỉ mát.
- вам на́до отдохну́тьanh cần phải nghỉ ngơi (tĩnh dưỡng)
Cặp thể của отдыха́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ отдыха́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | отдыха́ю |
| ты | отдыха́ешь |
| он / она́ / оно́ | отдыха́ет |
| мы | отдыха́ем |
| вы | отдыха́ете |
| они́ | отдыха́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отдыхать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отдыха́л |
| Giống cái (она́) | отдыха́ла |
| Giống trung (оно́) | отдыха́ло |
| Số nhiều (они́) | отдыха́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отдыха́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отдыха́йте |
Họ từ của отдыха́ть
Câu ví dụ với отдыха́ть
- Руки работают — зубы жуют, руки отдыхают — зубы без дела. Tay làm, hàm nhai – tay quai miệng trễ.Tatoeba #7287012
- Даже супергероям нужно отдыхать время от времени. Đến cả siêu anh hùng thỉnh thoảng cũng cần nghỉ ngơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408568
- Даже супергерои должны отдыхать время от времени. Đến cả siêu anh hùng thỉnh thoảng cũng cần nghỉ ngơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408967
- Том отдыхает под деревом. Tom đang nghỉ ngơi dưới gốc cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10707026
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
отдыхать nghĩa là gì?
отдыхать (động từ) nghĩa là nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng.
отдыхать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отдыха́ть (phiên âm Latinh otdyxátʹ, IPA [ɐdːɨˈxatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.