отдёргивать
отдёргивать nghĩa là giật lại, rút lại.
Nghĩa của отдёргивать
Động từ
- Giật... lại, rút... lại, co... lại.
- отдёргивать занаве́скуkéo màn
Cặp thể của отдёргивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ отдёргивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | отдёргиваю |
| ты | отдёргиваешь |
| он / она́ / оно́ | отдёргивает |
| мы | отдёргиваем |
| вы | отдёргиваете |
| они́ | отдёргивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отдёргивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отдёргивал |
| Giống cái (она́) | отдёргивала |
| Giống trung (оно́) | отдёргивало |
| Số nhiều (они́) | отдёргивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отдёргивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отдёргивайте |
Họ từ của отдёргивать
Câu hỏi thường gặp
отдёргивать nghĩa là gì?
отдёргивать (động từ) nghĩa là giật lại, rút lại.
отдёргивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отдёргивать (phiên âm Latinh otdjórgivatʹ, IPA [ɐˈdʲːɵrɡʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.