отдыша́ться
Dấu sắc trên отдыша́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отдыша́ться nghĩa là thở lại hơi, lấy hơi.
Nghĩa của отдыша́ться
Động từ
- Thở lại hơi, lấy hơi.
Chia động từ отдыша́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | отдышу́сь |
| ты | отды́шишься |
| он / она́ / оно́ | отды́шится |
| мы | отды́шимся |
| вы | отды́шитесь |
| они́ | отды́шатся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отдыша́лся |
| Giống cái (она́) | отдыша́лась |
| Giống trung (оно́) | отдыша́лось |
| Số nhiều (они́) | отдыша́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отдыши́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отдыши́тесь |
Câu hỏi thường gặp
отдышаться nghĩa là gì?
отдышаться (động từ) nghĩa là thở lại hơi, lấy hơi.
отдышаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отдыша́ться (phiên âm Latinh otdyšátʹsja, IPA [ɐdːɨˈʂat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.