отжи́вший
Dấu sắc trên отжи́вший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отжи́вший nghĩa là sống hết đời rồi, lỗi thời, hết thời.
Nghĩa của отжи́вший
Tính từ
- Sống hết đời rồi.
- устарелый Lỗi thời, hết thời, quá thời, không hợp thời.
Biến cách của отжи́вший theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отжи́вший | отжи́вшее | отжи́вшая | отжи́вшие |
| Sinh cách | отжи́вшего | отжи́вшего | отжи́вшей | отжи́вших |
| Tặng cách | отжи́вшему | отжи́вшему | отжи́вшей | отжи́вшим |
| Đối cách | отжи́вший | отжи́вшее | отжи́вшую | отжи́вшие |
| Công cụ cách | отжи́вшим | отжи́вшим | отжи́вшей | отжи́вшими |
| Giới cách | отжи́вшем | отжи́вшем | отжи́вшей | отжи́вших |
| Dạng ngắn | *отжи́вш | *отжи́вше | *отжи́вша | отжи́вши |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
отживший nghĩa là gì?
отживший (tính từ) nghĩa là sống hết đời rồi, lỗi thời, hết thời.
отживший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отжи́вший (phiên âm Latinh otžívšij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.