о́тжиг
giống đựcbất động vật
ótžig[ˈod͡ʐʐɨk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên о́тжиг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́тжиг nghĩa là ủ.
Nghĩa của о́тжиг
Danh từ
- Ủ.
Biến cách của о́тжиг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́тжиг | о́тжиги |
| Sinh cách кого? чего? | о́тжига | о́тжигов |
| Tặng cách кому? чему? | о́тжигу | о́тжигам |
| Đối cách кого? что? | о́тжиг | о́тжиги |
| Công cụ cách кем? чем? | о́тжигом | о́тжигами |
| Giới cách о ком? о чём? | о́тжиге | о́тжигах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отжиг nghĩa là gì?
отжиг (danh từ) nghĩa là ủ.
отжиг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́тжиг (phiên âm Latinh ótžig, IPA [ˈod͡ʐʐɨk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.