отжима́ние
Dấu sắc trên отжима́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отжима́ние nghĩa là hít đất, chống đẩy.
Nghĩa của отжима́ние
Danh từ
- Hít đất, chống đẩy.
Biến cách của отжима́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отжима́ние | отжима́ния |
| Sinh cách кого? чего? | отжима́ния | отжима́ний |
| Tặng cách кому? чему? | отжима́нию | отжима́ниям |
| Đối cách кого? что? | отжима́ние | отжима́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | отжима́нием | отжима́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | отжима́нии | отжима́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отжимание nghĩa là gì?
отжимание (danh từ) nghĩa là hít đất, chống đẩy.
отжимание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отжима́ние (phiên âm Latinh otžimánije, IPA [ɐd͡ʐʐɨˈmanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.