TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отзвони́ть

thể hoàn thành
otzvonítʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отзвони́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отзвони́ть nghĩa là điểm, đánh, đánh chuông xong, rung chuông xong.

Nghĩa của отзвони́ть

Động từ

  1. о часах Điểm, đánh. + đối cách
  2. перестать звонить Đánh chuông xong, rung chuông xong.
  3. о часах Điểm xong.
    • отзвони́тьи́л и колоко́льни доло́йđánh trống bỏ rùi

Chia động từ отзвони́ть

NgôiTương lai
яотзвоню́
тыотзвони́шь
он / она́ / оно́отзвони́т
мыотзвони́м
выотзвони́те
они́отзвоня́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)отзвони́л
Giống cái (она́)отзвони́ла
Giống trung (оно́)отзвони́ло
Số nhiều (они́)отзвони́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отзвони́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отзвони́те

Câu hỏi thường gặp

отзвонить nghĩa là gì?

отзвонить (động từ) nghĩa là điểm, đánh, đánh chuông xong, rung chuông xong.

отзвонить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отзвони́ть (phiên âm Latinh otzvonítʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.