о́тзвук
Dấu sắc trên о́тзвук chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́тзвук nghĩa là tiếg vang, tiếng vọng.
Nghĩa của о́тзвук
Danh từ
- Tiếg vang, tiếng vọng, âm hưởng; (доносящийся издалеека звук) tiếng đồng vọng, tiếng ngân xa, tiếng vang xa.
- nghĩa bóng ответное чувство Tình cảm đáp lại, tiếng vang, tiếng đồng vọng.
- отклик [sự] hưởng ứng.
- перен.âm hưởng, dư âm
- о́тзвуки про́слогоâm hưởng, dư âm của thời quá khứ
Biến cách của о́тзвук (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́тзвук | о́тзвуки |
| Sinh cách кого? чего? | о́тзвука | о́тзвуков |
| Tặng cách кому? чему? | о́тзвуку | о́тзвукам |
| Đối cách кого? что? | о́тзвук | о́тзвуки |
| Công cụ cách кем? чем? | о́тзвуком | о́тзвуками |
| Giới cách о ком? о чём? | о́тзвуке | о́тзвуках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отзвук nghĩa là gì?
отзвук (danh từ) nghĩa là tiếg vang, tiếng vọng.
отзвук đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́тзвук (phiên âm Latinh ótzvuk, IPA [ˈod͡zzvʊk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.