отзыва́ться
Dấu sắc trên отзыва́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отзыва́ться nghĩa là đáp lại, đối đáp, bình phẩm.
Nghĩa của отзыва́ться
Động từ
- откликаться Đáp lại, đối đáp, hưởng ứng.
- никто́ не отозва́лсяkhông ai đáp lại (hưởng) ứng gì cả
- высказывать своё мнение Có ý kiến nhận xét, bình phẩm. о + giới cách
- хорошо́ отзыва́ться о ком-л.có (ý kiến nhận xét tốt, biình phẩm tốt) về ai
- как он онём отзыва́тьсяа́ется?anh ta nhận xét (có ý kiến) về nó thế nào?
- отражаться Ảnh hưởng đến. на + giới cách
Cặp thể của отзыва́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ отзыва́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | отзыва́юсь |
| ты | отзыва́ешься |
| он / она́ / оно́ | отзыва́ется |
| мы | отзыва́емся |
| вы | отзыва́етесь |
| они́ | отзыва́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отзываться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отзыва́лся |
| Giống cái (она́) | отзыва́лась |
| Giống trung (оно́) | отзыва́лось |
| Số nhiều (они́) | отзыва́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отзыва́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отзыва́йтесь |
Họ từ của отзыва́ться
Câu hỏi thường gặp
отзываться nghĩa là gì?
отзываться (động từ) nghĩa là đáp lại, đối đáp, bình phẩm.
отзываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отзыва́ться (phiên âm Latinh otzyvátʹsja, IPA [ɐd͡zzɨˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.