TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отзыва́ться

thể chưa hoàn thành
otzyvátʹsja[ɐd͡zzɨˈvat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отзыва́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отзыва́ться nghĩa là đáp lại, đối đáp, bình phẩm.

Nghĩa của отзыва́ться

Động từ

  1. откликаться Đáp lại, đối đáp, hưởng ứng.
    • никто́ не отозва́лсяkhông ai đáp lại (hưởng) ứng gì cả
  2. высказывать своё мнение Có ý kiến nhận xét, bình phẩm. о + giới cách
    • хорошо́ отзыва́ться о ком-л.có (ý kiến nhận xét tốt, biình phẩm tốt) về ai
    • как он онём отзыва́тьсяа́ется?anh ta nhận xét (có ý kiến) về nó thế nào?
  3. отражаться Ảnh hưởng đến. на + giới cách

Cặp thể của отзыва́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отзыва́ться

NgôiHiện tại
яотзыва́юсь
тыотзыва́ешься
он / она́ / оно́отзыва́ется
мыотзыва́емся
выотзыва́етесь
они́отзыва́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отзываться.

Quá khứ

Giống đực (он)отзыва́лся
Giống cái (она́)отзыва́лась
Giống trung (оно́)отзыва́лось
Số nhiều (они́)отзыва́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отзыва́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отзыва́йтесь

Họ từ của отзыва́ться

Câu hỏi thường gặp

отзываться nghĩa là gì?

отзываться (động từ) nghĩa là đáp lại, đối đáp, bình phẩm.

отзываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отзыва́ться (phiên âm Latinh otzyvátʹsja, IPA [ɐd͡zzɨˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.