отзвуча́ть
Dấu sắc trên отзвуча́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отзвуча́ть nghĩa là hết ngân vang, hết kêu vang.
Nghĩa của отзвуча́ть
Động từ
- Hết ngân vang, hết kêu vang, hết reo vang.
Chia động từ отзвуча́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | отзвучу́ |
| ты | отзвучи́шь |
| он / она́ / оно́ | отзвучи́т |
| мы | отзвучи́м |
| вы | отзвучи́те |
| они́ | отзвуча́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отзвуча́л |
| Giống cái (она́) | отзвуча́ла |
| Giống trung (оно́) | отзвуча́ло |
| Số nhiều (они́) | отзвуча́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отзвучи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отзвучи́те |
Câu hỏi thường gặp
отзвучать nghĩa là gì?
отзвучать (động từ) nghĩa là hết ngân vang, hết kêu vang.
отзвучать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отзвуча́ть (phiên âm Latinh otzvučátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.