отка́тка
Dấu sắc trên отка́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отка́тка nghĩa là tải quoặng ra, tải khoáng ra.
Nghĩa của отка́тка
Danh từ
- mỏ [sự] tải quoặng ra, tải khoáng ra, vận xuất bằng goòng.
Biến cách của отка́тка (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | отка́тка |
| Sinh cách кого? чего? | отка́тки |
| Tặng cách кому? чему? | отка́тке |
| Đối cách кого? что? | отка́тку |
| Công cụ cách кем? чем? | отка́ткой |
| Giới cách о ком? о чём? | отка́тке |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
откатка nghĩa là gì?
откатка (danh từ) nghĩa là tải quoặng ra, tải khoáng ra.
откатка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отка́тка (phiên âm Latinh otkátka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.